| Danh Từ | Hình Hài Tái Sinh Từ Hỏa Ngục | |
| Độ Hiếm | ||
| Thuộc Tính | Nón Ánh Sáng, Hư Vô Nón Ánh Sáng | |
| Vận Mệnh | ||
| Giới Thiệu | Nón Ánh Sáng chỉ dành cho vận mệnh Hư Vô, kỹ năng Nón Ánh Sáng chỉ có hiệu lực với vận mệnh này. | |
| Chiến Kỹ | Khiến Giới Hạn HP của người trang bị tăng | |
| Nguyên Liệu Riêng | ||
| Chính Tuyến | Một khắc, là dòng nước cuộn trào. Cơ thể dần chìm xuống, rơi vào nơi sâu thẳm nhất của vực xanh. Một khắc, là hòn đảo hoang vu, âm thanh của quá khứ vang vọng từ trong mây mù, trôi xa, rồi lại trôi xa. Một khắc, là cánh đồng hoa bỉ ngạn đỏ rực, tàn kiếm bị thiêu đốt trong ngọn lửa dữ, tái tạo, và cuối cùng hòa làm một. “Nếu thời khắc chưa tới, vậy hãy đúc lại thành một cái mới.” Lấy tuyệt cảnh làm lò, lấy thân này làm mồi dẫn, anh đã không nhớ nổi đây là lần thứ bao nhiêu cảm nhận nỗi đau nhường này. “Ta sẽ lấy cái chết làm búa, và cũng sẽ… chặt đứt số mệnh!” Khoảnh khắc tắm lửa tái sinh, ngọn lửa dữ bùng tỏa khắp nơi, ánh lửa lao thẳng lên trời cao, rực cháy một mạch đến tận cùng bỉ ngạn. Khi ấy, mọi túc nghiệp đều được chấm dứt. Cơ thể mới trải qua ngàn lần tôi luyện đó, nay đã được đúc thành. |
| Mục lục |
| Thuộc Tính |
| Chiến Kỹ |
| Nhân Vật |
| Gallery |
Thuộc Tính
| Cấp | Tấn Công | Phòng Thủ | HP | Nguyên Liệu Riêng |
| 1 | 19.2 | 21 | 62 | |
| 20 | 73.92 | 80.85 | 240 | |
| 20+ | 96.96 | 106.05 | 315 | |
| 30 | 125.76 | 137.55 | 409 | |
| 30+ | 156.48 | 171.15 | 509 | |
| 40 | 185.28 | 202.65 | 602 | |
| 40+ | 216 | 236.25 | 702 | |
| 50 | 244.8 | 267.75 | 796 | |
| 50+ | 275.52 | 301.35 | 895 | |
| 60 | 304.32 | 332.85 | 989 | |
| 60+ | 335.04 | 366.45 | 1089 | |
| 70 | 363.84 | 397.95 | 1182 | |
| 70+ | 394.56 | 431.55 | 1282 | |
| 80 | 423.36 | 463.05 | 1376 |
Chiến Kỹ
| Tôi Luyện | |
| Khiến Giới Hạn HP của người trang bị tăng | |
| Cấp | |
Nhân Vật
| Danh Từ | Độ Hiếm | Vận Mệnh | Thuộc Tính Chiến Đấu | Nguyên Liệu Riêng | |
| Welt | 5 | nihility-class | imaginary-damage_type | ||
| Kafka | 5 | nihility-class | lightning-damage_type | ||
| Sói Bạc | 5 | nihility-class | quantum-damage_type | ||
| Pela | 4 | nihility-class | ice-damage_type | ||
| Sampo | 4 | nihility-class | wind-damage_type | ||
| Luka | 4 | nihility-class | physical-damage_type | ||
| Guinaifen | 4 | nihility-class | fire-damage_type | ||
| Jiaoqiu | 5 | nihility-class | fire-damage_type | ||
| Fugue | 5 | nihility-class | fire-damage_type | ||
| Black Swan | 5 | nihility-class | wind-damage_type |
| Per Page |
|

2 responses to “Hình Hài Tái Sinh Từ Hỏa Ngục”
what does crit dmg taken from the wearer mean
Crit dmg taken Its like vulnerability but only work if those atk are critical. This lc provide extra 30%crit dmg vulnerability. Crit dmg taken from wearer, Meaning wearer critical atk to the enemy gain extra 30%critical vulnerability, in total 60%critical vulnerability at S1.