| Danh Từ | 造梦蘸钢 | |
| Độ Hiếm | ||
| Thuộc Tính | Cường Hóa Nón Ánh Sáng, Nguyên Liệu Nâng Bậc Nhân Vật, Chiến Kỹ Nguyên Liệu Bồi Dưỡng, Nguyên Liệu Tăng Cấp Vết Tích | |
| Nguồn gốc | 突破至均衡等级2后,幻造生物掉落 「万能合成机」- 材料合成 「差分宇宙」中敌方掉落 「模拟宇宙」中敌方掉落 「万能合成机」- 材料置换 | |
| Giới Thiệu | 幻造生物的愿力碎片,强化所需的普通材料。 | |
| Chính Tuyến | 还记得那个历史掌故吗?军官指着揭露暴行的画作质问道:「这是你画的吗?」 画家笑着回答:「不,这是你们画的。」 一切试图表现现实的艺术,都不能临摹现实。因为现实粗浅的表象无法涵盖其非物质的深刻意涵。 就像一位死去的战士,如果你只去临摹遗容,那便只是世间无数死者中平凡的另一个。但你若在现实之上探索,找到那些肉眼不可见的崇高、勇气、愤怒、不甘,那才算是真正贴近了属于这位战士的现实。 唯有那样,人们才会知道,这位战士并不只是世间无数死者中平凡的另一个,此人曾使有山、有水、有房屋的地方,也能有人烟。 「有了故事,我们得以与邪恶对抗。」 |
| Mục lục |
| Nhân Vật |
| Nón Ánh Sáng |
| Sinh Vật Đối Địch |
| Gallery |
Nhân Vật
| Danh Từ | Độ Hiếm | Vận Mệnh | Thuộc Tính Chiến Đấu | Nguyên Liệu Riêng | |
| 火花 | 5 | elation-class | fire-damage_type | ||
| 爻光 | 5 | elation-class | physical-damage_type | ||
| Per Page |
|
Nón Ánh Sáng
| Danh Từ | Độ Hiếm | Vận Mệnh | Tấn Công | Phòng Thủ | HP | Chiến Kỹ | Nguyên Liệu Riêng | |
| 嗤笑 | 3 | elation-class | 370.44 | 264.6 | 740.88 | 阿哈时刻发动时,使装备者的欢愉度提高 | ||
| 残泪 | 3 | elation-class | 317.52 | 264.6 | 846.72 | 当拥有的笑点大于等于 | ||
| 菇菇嘎嘎历险记 | 4 | elation-class | 476.28 | 396.9 | 846.72 | 使装备者的欢愉度提高 | ||
| 今日好手气 | 4 | elation-class | 529.2 | 396.9 | 952.56 | 使装备者的暴击率提高 | ||
| 花花世界迷人眼 | 5 | elation-class | 582.12 | 463.05 | 1058.4 | 使装备者的暴击伤害提高 | ||
| 当她决定看见 | 5 | elation-class | 529.2 | 529.2 | 1058.4 | 使装备者的速度提高 | ||
| Per Page |
|
Sinh Vật Đối Địch
| Danh Từ | Độ Khó | Có thể nhận thưởng | |
| 全自动魔仙棒 | Sinh Vật Đối Địch | ||
| 治安忠犬 | Sinh Vật Đối Địch | ||
| 攻击性阅读物 | Sinh Vật Đối Địch | ||
| 助手涂鸦•拖稿 | Sinh Vật Đối Địch | ||
| 助手涂鸦•赶稿 | Sinh Vật Đối Địch | ||
| 助手涂鸦•催稿 | Sinh Vật Đối Địch | ||
| 1号输出端 | Sinh Vật Đối Địch | ||
| 2号输出端 | Sinh Vật Đối Địch | ||
| 狸猫记者 | Sinh Vật Đối Địch | ||
| 摇滚狂徒 | Kẻ Địch Tinh Anh |
| Per Page |
|

4.x Upcoming Characters Recap (STC) * Yao Guang (Phys/Elation) * Sparxie (Fire/Elation) ...