| Danh Từ | Tận Cùng Trời Cao, Khó Vững Bền Lâu | |
| Nhân Vật |
| Tận Cùng Trời Cao, Khó Vững Bền Lâu | ||
| Khi đánh trúng kẻ địch có phần trăm HP hiện tại lớn hơn hoặc bằng |
| Danh Từ | Tận Cùng Trời Cao, Khó Vững Bền Lâu | |
| Nhân Vật |
| Tận Cùng Trời Cao, Khó Vững Bền Lâu | ||
| Khi đánh trúng kẻ địch có phần trăm HP hiện tại lớn hơn hoặc bằng |
赛飞儿:孩子们,他还有格调,或许比我还惨