| Danh Từ | Thuận Nghịch Hủy Diệt | |
| Thuộc Tính | Kỹ Năng | |
| Thuộc Tính | Đánh Đơn | |
| Thuộc Tính Chiến Đấu | ||
| Quái Vật | ||
| Giới Thiệu | Gây Sát Thương Lượng Tử và Sát Thương Số Ảo cho một mục tiêu. |
| Danh Từ | Thuận Nghịch Hủy Diệt | |
| Thuộc Tính | Kỹ Năng | |
| Thuộc Tính | Đánh Đơn | |
| Thuộc Tính Chiến Đấu | ||
| Quái Vật | ||
| Giới Thiệu | Gây Sát Thương Lượng Tử và Sát Thương Số Ảo cho một mục tiêu. |
赛飞儿:孩子们,他还有格调,或许比我还惨