| Danh Từ | Gió Lốc Tung Chảo | |
| Thuộc Tính | Kỹ Năng | |
| Thuộc Tính | Khuếch Tán | |
| Thuộc Tính Chiến Đấu | ||
| Quái Vật | ||
| Giới Thiệu | Gây lượng nhỏ Sát Thương Hỏa cho 1 mục tiêu và mục tiêu lân cận. |
| Danh Từ | Gió Lốc Tung Chảo | |
| Thuộc Tính | Kỹ Năng | |
| Thuộc Tính | Khuếch Tán | |
| Thuộc Tính Chiến Đấu | ||
| Quái Vật | ||
| Giới Thiệu | Gây lượng nhỏ Sát Thương Hỏa cho 1 mục tiêu và mục tiêu lân cận. |
赛飞儿:孩子们,他还有格调,或许比我还惨