| Danh Từ | Quét Màu | |
| Thuộc Tính | Kỹ Năng | |
| Thuộc Tính | Đánh Đơn | |
| Thuộc Tính Chiến Đấu | ||
| Quái Vật | ||
| Giới Thiệu | Gây Sát Thương Vật Lý lên 1 mục tiêu phe người chơi chỉ định, và tiêu hao 1 điểm “Màu Vẽ” để gây Sát Thương Kèm Theo thuộc tính tương ứng. |
| Danh Từ | Quét Màu | |
| Thuộc Tính | Kỹ Năng | |
| Thuộc Tính | Đánh Đơn | |
| Thuộc Tính Chiến Đấu | ||
| Quái Vật | ||
| Giới Thiệu | Gây Sát Thương Vật Lý lên 1 mục tiêu phe người chơi chỉ định, và tiêu hao 1 điểm “Màu Vẽ” để gây Sát Thương Kèm Theo thuộc tính tương ứng. |
赛飞儿:孩子们,他还有格调,或许比我还惨