| Danh Từ | Mũi Tên Xoắn Ốc | |
| Thuộc Tính | Kỹ Năng | |
| Thuộc Tính | Khóa | |
| Thuộc Tính Chiến Đấu | ||
| Quái Vật | ||
| Giới Thiệu | Khóa 1 mục tiêu, hành động lần sau sẽ thi triển “Cái Kết Của Chiếc Nỏ” cho mục tiêu này. |
| Danh Từ | Mũi Tên Xoắn Ốc | |
| Thuộc Tính | Kỹ Năng | |
| Thuộc Tính | Khóa | |
| Thuộc Tính Chiến Đấu | ||
| Quái Vật | ||
| Giới Thiệu | Khóa 1 mục tiêu, hành động lần sau sẽ thi triển “Cái Kết Của Chiếc Nỏ” cho mục tiêu này. |
赛飞儿:孩子们,他还有格调,或许比我还惨