| Danh Từ | Khiên Phản | |
| Thuộc Tính | Kỹ Năng | |
| Thuộc Tính | Khác | |
| Thuộc Tính Chiến Đấu | ||
| Quái Vật | ||
| Giới Thiệu | Vào trạng thái Phản Kích, sau khi chịu đòn tấn công của 1 nhân vật sẽ nhận 1 hiệp thêm, gây Sát Thương Vật Lý lên người tấn công này. |
| Danh Từ | Khiên Phản | |
| Thuộc Tính | Kỹ Năng | |
| Thuộc Tính | Khác | |
| Thuộc Tính Chiến Đấu | ||
| Quái Vật | ||
| Giới Thiệu | Vào trạng thái Phản Kích, sau khi chịu đòn tấn công của 1 nhân vật sẽ nhận 1 hiệp thêm, gây Sát Thương Vật Lý lên người tấn công này. |
赛飞儿:孩子们,他还有格调,或许比我还惨