| Danh Từ | Giống Sư Tử Điên Cuồng | |
| Thuộc Tính | Kỹ Năng | |
| Thuộc Tính | Tụ Lực | |
| Thuộc Tính Chiến Đấu | ||
| Quái Vật | ||
| Giới Thiệu | Vào trạng thái Tụ Lực, và hấp thụ mục tiêu lân cận, hiệp tiếp theo sử dụng Chìm Trong Biển Máu. |
| Danh Từ | Giống Sư Tử Điên Cuồng | |
| Thuộc Tính | Kỹ Năng | |
| Thuộc Tính | Tụ Lực | |
| Thuộc Tính Chiến Đấu | ||
| Quái Vật | ||
| Giới Thiệu | Vào trạng thái Tụ Lực, và hấp thụ mục tiêu lân cận, hiệp tiếp theo sử dụng Chìm Trong Biển Máu. |
赛飞儿:孩子们,他还有格调,或许比我还惨