| Danh Từ | Nhận Thức Trong Gương | |
| Thuộc Tính | Kỹ Năng | |
| Thuộc Tính | Khác | |
| Thuộc Tính Chiến Đấu | ||
| Quái Vật | ||
| Giới Thiệu | Biến thân thành đơn vị quái khác, đồng thời sao chép kỹ năng của kẻ này. Sau khi biến thân sẽ kế thừa thuộc tính cơ bản của đơn vị này. |
| Danh Từ | Nhận Thức Trong Gương | |
| Thuộc Tính | Kỹ Năng | |
| Thuộc Tính | Khác | |
| Thuộc Tính Chiến Đấu | ||
| Quái Vật | ||
| Giới Thiệu | Biến thân thành đơn vị quái khác, đồng thời sao chép kỹ năng của kẻ này. Sau khi biến thân sẽ kế thừa thuộc tính cơ bản của đơn vị này. |
赛飞儿:孩子们,他还有格调,或许比我还惨