
![]() | Danh Từ | Lính Sói Nguyệt Thực |
Phe phái | ![]() | |
Có thể nhận thưởng | ![]() ![]() ![]() | |
Giới Thiệu | Binh sĩ người Boris đến từ Nhóm Săn Nguyệt Thực, nổi tiếng với sự thèm khát máu thịt của kẻ thù. |
Mục lục |
Thuộc Tính |
Có thể nhận thưởng |
Gallery |
Thuộc Tính
#2032020
n/a
![]() | ![]() | ![]() | ![]() | Toughness | ![]() | ![]() | Min RES | ![]() | First Turn Delay | |
552 | 1000 | 27530 | 144 | 90 | 24% | 20% | 20% | 20% | 1 | |
Điểm Yếu | n/a n/a | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
![]() ![]() |
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||
n/a n/a | n/a n/a | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
Giai Đoạn #1
![]() | Gặm Nhấm – Kỹ Năng | Đánh Đơn |
Hồi Năng Lượng : 10 | |
Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 mục tiêu chỉ định, nếu bản thân ở trạng thái Trăng Cuồng, thì sau khi tấn công mục tiêu, sẽ hồi HP của bản thân. |
![]() | Sói Nuốt Chửng – Kỹ Năng | Thiên Phú |
Hồi Năng Lượng : | |
Sau khi đồng minh tấn công, sẽ đính kèm 1 tầng Khát Máu cho đơn vị có thể vào trạng thái Trăng Cuồng, khi Khát Máu đạt số tầng chỉ định, sẽ khiến kẻ đó vào trạng thái Trăng Cuồng. Khi trên thứ tự hành động xuất hiện đếm ngược Trăng Cuồng, khi bắt đầu hiệp đếm ngược, tất cả đơn vị đồng minh sẽ giải trừ trạng thái Trăng Cuồng. |
#203202001
n/a
![]() | ![]() | ![]() | ![]() | Toughness | ![]() | ![]() | Min RES | ![]() | First Turn Delay | |
552 | 1000 | 27530 | 144 | 90 | 24% | 20% | 20% | 20% | 1 | |
Điểm Yếu | n/a n/a | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
![]() ![]() |
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||
n/a n/a | n/a n/a | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
Giai Đoạn #1
![]() | Gặm Nhấm – Kỹ Năng | Đánh Đơn |
Hồi Năng Lượng : 10 | |
Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 mục tiêu chỉ định, nếu bản thân ở trạng thái Trăng Cuồng, thì sau khi tấn công mục tiêu, sẽ hồi HP của bản thân. |
![]() | Sói Nuốt Chửng – Kỹ Năng | Thiên Phú |
Hồi Năng Lượng : | |
Sau khi đồng minh tấn công, sẽ đính kèm 1 tầng Khát Máu cho đơn vị có thể vào trạng thái Trăng Cuồng, khi Khát Máu đạt số tầng chỉ định, sẽ khiến kẻ đó vào trạng thái Trăng Cuồng. Khi trên thứ tự hành động xuất hiện đếm ngược Trăng Cuồng, khi bắt đầu hiệp đếm ngược, tất cả đơn vị đồng minh sẽ giải trừ trạng thái Trăng Cuồng. |
#203202003
n/a
![]() | ![]() | ![]() | ![]() | Toughness | ![]() | ![]() | Min RES | ![]() | First Turn Delay | |
552 | 1000 | 27530 | 144 | 90 | 24% | 20% | 20% | 20% | 1 | |
Điểm Yếu | n/a n/a | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
![]() ![]() |
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||
n/a n/a | n/a n/a | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
Giai Đoạn #1
![]() | Gặm Nhấm – Kỹ Năng | Đánh Đơn |
Hồi Năng Lượng : 10 | |
Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 mục tiêu chỉ định, nếu bản thân ở trạng thái Trăng Cuồng, thì sau khi tấn công mục tiêu, sẽ hồi HP của bản thân. |
![]() | Sói Nuốt Chửng – Kỹ Năng | Thiên Phú |
Hồi Năng Lượng : | |
Sau khi đồng minh tấn công, sẽ đính kèm 1 tầng Khát Máu cho đơn vị có thể vào trạng thái Trăng Cuồng, khi Khát Máu đạt số tầng chỉ định, sẽ khiến kẻ đó vào trạng thái Trăng Cuồng. Khi trên thứ tự hành động xuất hiện đếm ngược Trăng Cuồng, khi bắt đầu hiệp đếm ngược, tất cả đơn vị đồng minh sẽ giải trừ trạng thái Trăng Cuồng. |
#203202004
n/a
![]() | ![]() | ![]() | ![]() | Toughness | ![]() | ![]() | Min RES | ![]() | First Turn Delay | |
368 | 1000 | 27530 | 144 | 90 | 24% | 20% | 20% | 20% | 1 | |
Điểm Yếu | n/a n/a | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
![]() ![]() |
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||
n/a n/a | n/a n/a | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
Giai Đoạn #1
![]() | Gặm Nhấm – Kỹ Năng | Đánh Đơn |
Hồi Năng Lượng : 10 | |
Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 mục tiêu chỉ định, nếu bản thân ở trạng thái Trăng Cuồng, thì sau khi tấn công mục tiêu, sẽ hồi HP của bản thân. |
![]() | Sói Nuốt Chửng – Kỹ Năng | Thiên Phú |
Hồi Năng Lượng : | |
Sau khi đồng minh tấn công, sẽ đính kèm 1 tầng Khát Máu cho đơn vị có thể vào trạng thái Trăng Cuồng, khi Khát Máu đạt số tầng chỉ định, sẽ khiến kẻ đó vào trạng thái Trăng Cuồng. Khi trên thứ tự hành động xuất hiện đếm ngược Trăng Cuồng, khi bắt đầu hiệp đếm ngược, tất cả đơn vị đồng minh sẽ giải trừ trạng thái Trăng Cuồng. |
#203202002
n/a
![]() | ![]() | ![]() | ![]() | Toughness | ![]() | ![]() | Min RES | ![]() | First Turn Delay | |
552 | 1000 | 27530 | 144 | 90 | 24% | 20% | 20% | 20% | 1 | |
Điểm Yếu | n/a n/a | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
![]() ![]() ![]() |
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||
n/a n/a | n/a n/a | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
Giai Đoạn #1
![]() | Gặm Nhấm – Kỹ Năng | Đánh Đơn |
Hồi Năng Lượng : 10 | |
Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 mục tiêu chỉ định, nếu bản thân ở trạng thái Trăng Cuồng, thì sau khi tấn công mục tiêu, sẽ hồi HP của bản thân. |
![]() | Sói Nuốt Chửng – Kỹ Năng | Thiên Phú |
Hồi Năng Lượng : | |
Sau khi đồng minh tấn công, sẽ đính kèm 1 tầng Khát Máu cho đơn vị có thể vào trạng thái Trăng Cuồng, khi Khát Máu đạt số tầng chỉ định, sẽ khiến kẻ đó vào trạng thái Trăng Cuồng. Khi trên thứ tự hành động xuất hiện đếm ngược Trăng Cuồng, khi bắt đầu hiệp đếm ngược, tất cả đơn vị đồng minh sẽ giải trừ trạng thái Trăng Cuồng. |
#2032021
Mok Tok
![]() | ![]() | ![]() | ![]() | Toughness | ![]() | ![]() | Min RES | ![]() | First Turn Delay | |
552 | 1000 | 27530 | 144 | 90 | 24% | 20% | 20% | 20% | 1 | |
Điểm Yếu | n/a n/a | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
![]() ![]() |
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||
n/a n/a | n/a n/a | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
Giai Đoạn #1
![]() | Gặm Nhấm – Kỹ Năng | Đánh Đơn |
Hồi Năng Lượng : 10 | |
Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 mục tiêu chỉ định, nếu bản thân ở trạng thái Trăng Cuồng, thì sau khi tấn công mục tiêu, sẽ hồi HP của bản thân. |
![]() | Họng Sói – Kỹ Năng | Thiên Phú |
Hồi Năng Lượng : | |
Sau khi đồng minh tấn công, sẽ đính kèm 1 tầng Khát Máu cho đơn vị có thể vào trạng thái Trăng Cuồng, khi Khát Máu đạt số tầng chỉ định, sẽ khiến kẻ đó vào trạng thái Trăng Cuồng. Khi trên thứ tự hành động xuất hiện đếm ngược Trăng Cuồng, thì lúc bắt đầu hiệp đếm ngược, tất cả đơn vị đồng minh sẽ giải trừ trạng thái Trăng Cuồng. |
#2032022
n/a
![]() | ![]() | ![]() | ![]() | Toughness | ![]() | ![]() | Min RES | ![]() | First Turn Delay | |
552 | 1000 | 55060 | 144 | 210 | 24% | 20% | 20% | 20% | 1 | |
Điểm Yếu | n/a n/a | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
![]() ![]() ![]() ![]() |
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||
n/a n/a | n/a n/a | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
Giai Đoạn #1
![]() | Gặm Nhấm – Kỹ Năng | Đánh Đơn |
Hồi Năng Lượng : 10 | |
Gây Sát Thương Vật Lý cho 1 mục tiêu chỉ định. |
![]() | Họng Sói – Kỹ Năng | Thiên Phú |
Hồi Năng Lượng : | |
Sau khi phe quái tấn công, sẽ đính kèm 1 tầng Khát Máu cho đơn vị phe quái có thể vào trạng thái Kẻ Nuốt Trăng. Khi Khát Máu đạt số tầng chỉ định, sẽ khiến đơn vị đó vào trạng thái Kẻ Nuốt Trăng. |
Có thể nhận thưởng
Danh Từ | Độ Hiếm | Thuộc Tính | |
![]() | EXP | 3![]() ![]() ![]() | |
![]() | Điểm Tín Dụng | 3![]() ![]() ![]() | Nguyên Liệu Nâng Bậc Nhân Vật, Chiến Kỹ Nguyên Liệu Bồi Dưỡng, Nguyên Liệu Tăng Cấp Vết Tích |
![]() | Lân Uyên Thiên Đông | 2![]() ![]() | |
Per Page |
|
No she's not lmfao. Trbbie has the best E1 in the game wtf are you on about. It can increase damage...