| Danh Từ | Ăn Thịt Đồng Loại | |
| Thuộc Tính | Kỹ Năng | |
| Thuộc Tính | Hỗ Trợ | |
| Thuộc Tính Chiến Đấu | ||
| Quái Vật | ||
| Giới Thiệu | Tiêu hao Trứng Bọ cường hóa Vật Triệu Hồi Đàn Côn Trùng. |
| Danh Từ | Ăn Thịt Đồng Loại | |
| Thuộc Tính | Kỹ Năng | |
| Thuộc Tính | Hỗ Trợ | |
| Thuộc Tính Chiến Đấu | ||
| Quái Vật | ||
| Giới Thiệu | Tiêu hao Trứng Bọ cường hóa Vật Triệu Hồi Đàn Côn Trùng. |
赛飞儿:孩子们,他还有格调,或许比我还惨